Liên kết hữu ích
HUST
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
 
Viện Kỹ thuật Hạt nhân và Vật lý Môi trường
 
IAEA
Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế
 
VINATOM
Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam
 

VARANS
Cục Kiểm soát An toàn Bức xạ & Hạt nhân

VAEA
Cục Năng lượng Nguyên tử

Các học phần đào tạo

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KỸ SƯ

2007 VÀ 2008

1. CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN

NE3010 Cơ sở vật lý hạt nhân

NE3040 Điện tử hạt nhân 1

NE3050 Kỹ thuật đo đạc bức xạ 1

NE3060 Liều lượng học và Bảo vệ an toàn bức xạ

EE3509 Kỹ thuật đo lường

NE3070 Vật lý lò phản ứng hạt nhân

NE3100 Cơ học chất lưu

NE3110 Nhà máy nhiệt điện và điện hạt nhân

NE3120 Thực tập nhận thức

NE3130 Thực tập kỹ thuật

NE3140 Đồ án Thiết kế

EE3409 Kỹ thuật điều khiển tự động

NE3002 Phương pháp tính toán số và lập trình ứng dụng

NE4204 Phương pháp Monte Carlo ứng dụng trong kỹ thuật hạt nhân

NE4110 Thuỷ nhiệt động học trong lò phản ứng hạt nhân

NE4120 Hệ thống cung cấp nhiệt và làm mát

EE3519 Hệ thống thông tin công nghiệp

NE4101 Truyền nhiệt và Nhiệt động học kỹ thuật

NE4102 Tuabin hơi

NE4103 Thiết bị trao đổi nhiệt

NE4104 Phân tích chu trình nhiệt

NE4210 Động học lò phản ứng hạt nhân

NE5010 Thực tập tốt nghiệp

NE5110 Đồ án tốt nghiệp

2.  CHUYÊN  NGÀNH  KỸ  THUẬT  HẠT  NHÂN  ỨNG  DỤNG  VÀ  VẬT  LÝ  MÔI  TRƯỜNG

NE3010 Cơ sở vật lý hạt nhân

NE3020 Kỹ thuật hạt nhân và Vật lý môi trường

NE3040 Điện tử hạt nhân 1

NE3050 Kỹ thuật đo đạc bức xạ 1

NE3060 Liều lượng học và Bảo vệ an toàn bức xạ

EE3509 Kỹ thuật đo lường

NE3070 Vật lý lò phản ứng hạt nhân

NE3080 Máy gia tốc và ứng dụng

NE3090 Cơ sở vật lý môi trường

NE3120 Thực tập nhận thức

NE3130 Thực tập kỹ thuật

NE3140 Đồ án Thiết kế

NE3001 Kỹ thuật phân tích hạt nhân

NE3002 Phương pháp tính toán số và lập trình ứng dụng

NE3003 Kỹ thuật hạt nhân ứng dụng trong các lĩnh vực kinh tế

NE4210 Động học lò phản ứng hạt nhân

NE4220 Kỹ thuật vật lý môi trường

NE4201 Kỹ thuật kiểm tra không phá mẫu

NE4202 Kỹ thuật đo đạc bức xạ 2

NE4203 Kỹ thuật hạt nhân trong y tế

NE4204 Phương pháp Monte Carlo ứng dụng trong kỹ thuật hạt nhân

NE4205 Điện tử hạt nhân 2

NE4206 Quản lý và xử lý chất thải phóng xạ

PH3070 Kỹ thuật chân không

NE5020 Thực tập tốt nghiệp

NE5120 Đồ án tốt nghiệp


CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CỬ NHÂN TỪ 2009

1. ĐỊNH HƯỚNG KỸ THUẬT NĂNG LƯỢNG HẠT NHÂN

NE2000 Nhập môn KTHN-VLMT

NE3012 Cơ sở vật lý hạt nhân

NE3040 Điện tử hạt nhân 1

NE3050 Kỹ thuật đo đạc bức xạ 1

NE3062 Liều lượng học và hiệu ứng sinh học bức xạ

EE3509 Kỹ thuật đo lường

NE3070 Vật lý lò phản ứng hạt nhân

NE4113 Cơ học chất lưu

NE4115 Nhà máy điện hạt nhân

NE3081 Thực tập cơ sở

NE4001 Thí nghiệm KTHN

NE3091 Đồ án Thiết kế

EE3409 Kỹ thuật điều khiển tự động

NE4002 Phương pháp tính toán số và lập trình ứng dụng

NE4003 Phương pháp Monte Carlo ứng dụng trong kỹ thuật hạt nhân

EE3519 Hệ thống thông tin công nghiệp

NE3020 Truyền nhiệt và Nhiệt động học kỹ thuật

NE4111 Động học lò phản ứng hạt nhân

NE4901 và NE4902 Thực tập kỹ thuật

NE4903 Đồ án tốt nghiệp

2. ĐỊNH  HƯỚNG  KỸ  THUẬT  HẠT  NHÂN  ỨNG  DỤNG  VÀ  VẬT  LÝ  MÔI  TRƯỜNG

NE2000 Nhập môn KTHN-VLMT

NE3012 Cơ sở vật lý hạt nhân

NE3040 Điện tử hạt nhân 1

NE3050 Kỹ thuật đo đạc bức xạ 1

NE3062 Liều lượng học và hiệu ứng sinh học bức xạ

EE3509 Kỹ thuật đo lường

NE3070 Vật lý lò phản ứng hạt nhân

NE4213 Máy gia tốc và ứng dụng

NE4212 Cơ sở vật lý môi trường

NE3081 Thực tập cơ sở

NE4001 Thí nghiệm KTHN

NE3091 Đồ án Thiết kế

NE4214 Kỹ thuật phân tích hạt nhân

NE4002 Phương pháp tính toán số và lập trình ứng dụng

NE4215 Kỹ thuật hạt nhân ứng dụng

NE4211 Kỹ thuật đo đạc bức xạ 2

NE4003 Phương pháp Monte Carlo ứng dụng trong kỹ thuật hạt nhân

NE4901 và NE4902 Thực tập kỹ thuật

NE4903     Đồ án tốt nghiệp

DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN TRONG CTĐT KỸ SƯ

CỦA VIỆN KTHN&VLMT

 

STT

Mã HP

Tên HP

Số TC

1

NE2000

Nhập môn Kỹ thuật Hạt nhân và Vật lý Môi trường

3(2-0-2-6)

 

2

NE2010

Vật lý hiện đại

2(2-0-0-4)

 

3

NE3012

Cơ sở vật lý hạt nhân

4(3-2-0-8)

 

4

NE3021

Truyền nhiệt và nhiệt động học kỹ thuật

3(2-2-0-6)

 

5

NE3030

Kỹ thuật xung và số

2(2-0-0-4)

 

6

NE3040

Điện tử hạt nhân I

3(3-0-0-6)

 

7

NE3050

Kỹ thuật bức xạ đo đạc I

3(3-0-0-6)

 

8

NE3062

Liều lượng học và tác dụng sinh học bức xạ

2(2-0-0-4)

 

9

NE3070

Vật lý lò phản ứng hạt nhân

3(3-0-0-6)

 

10

NE3081

Thực tập cơ sở

3(0-0-6-6)

 

11

NE3091

Đồ án thiết kế

3(0-0-6-6)

 

12

NE4001

Thí nghiệm kỹ thuật hạt nhân

3(0-0-6-6)

 

13

NE4002

Phương pháp tính toán số và lập trình ứng dụng

2(2-0-0-4)

 

14

NE4003

Phương pháp Monte Carlo ứng dụng trong kỹ thuật hạt nhân

3(2-2-0-6)

 

15

NE4111

Động học lò phản ứng hạt nhân

3(3-0-0-6)

 

16

NE4112

Hóa học phóng xạ

3(3-0-0-6)

 

17

NE4114

Thiết bị trao đổi nhiệt

2(2-0-0-4)

 

18

NE4115

Nhà máy điện hạt nhân

3(3-0-0-6)

 

19

NE4211

Kỹ thuật đo đạc bức xạ II

3(3-0-0-6)

 

20

NE4212

Cơ sở vật lý môi trường

3(3-0-0-6)

 

21

NE4213

Máy gia tốc và ứng dụng

3(3-0-0-6)

 

22

NE4214

Kỹ thuật phân tích hạt nhân

3(3-0-0-6)

 

23

NE4215

Kỹ thuật hạt nhân ứng dụng

2(2-0-0-4)

 

24

NE4901

Thực tập kỹ thuật 1

1(0-0-2-2)

 

25

NE4902

Thực tập kỹ thuật 2

1(0-0-2-2)

 

26

NE5101

Thuỷ nhiệt động học trong lò PƯ HN

3(3-0-0-6)

 

27

NE5103

Nhiên liệu và vật liệu hạt nhân

2(2-1-0-4)

 

28

NE5104

Quản lý và xử lý chất thải phóng xạ

2(2-0-0-4)

 

29

NE5105

Đánh giá độ tin cậy an toàn hạt nhân

2(2-0-0-4)

 

30

NE5106

Semina chuyên đề công nghệ hạt nhân

2(2-0-0-4)

 

31

NE5201

Che chắn bảo vệ an toàn bức xạ

3(1-3-1-6)

 

32

NE5202

Kỹ thuật vật lý môi trường

3(3-0-0-6)

 

33

NE5203

Kỹ thuật kiểm tra không phá mẫu

3(2-1-1-6)

 

34

NE5204

Kỹ thuật hạt nhân trong y tế

2(2-1-0-4)

 

35

NE5205

Điện tử hạt nhân II

2(2-0-0-4)

 

36

NE5911

Thực tập tốt nghiệp kỹ sư (KTNLHN)

4(0-0-8-8)

 

37

NE5912

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư (KTNLHN)

8(0-0-16-16)

 

38

NE5921

Thực tập tốt nghiệp kỹ sư (KTHNƯD&VLMT)

4 (0-0-8-8)

 

39

NE5922

Đồ án tốt nghiệp kỹ sư (KTHNƯD&VLMT)

8(0-0-16-16)

 

40

EE3409

Kỹ thuật điều khiển tự động

3(3-0-0-6)

 

41

CH4151

Hóa học nước và ăn mòn kim loại

3(2-1-1-6)

 

42

FL3118

Tiếng Anh Kỹ thuật Hạt nhân

2(2-0-0-4)

 

43

EE3519

Hệ thống thông tin công nghiệp

3(3-0-1-6)

 

44

FL4110

Tiếng Anh Thuyết trình cho Kỹ thuật hạt nhân

2(2-1-0-4)

 

45

HE4503

Hệ thống cung cấp nhiệt và làm mát

3(3-0-0-6)

 

46

EE3421

Hệ thống cung cấp điện

3(3-0-0-6)

 

47

PH3070

Kỹ thuật chân không

2(2-0-0-4)

 

48

EE3509

Kỹ thuật đo lường

3(3-0-0-6)

 

49

HE4501

Cơ học chất lưu

3(3-0-0-6)